TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

musica classica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la musica classica · số nhiều: le musiche classiche

musica classica nghĩa là nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.

Nghĩa của musica classica

Danh từ · giống cái

  1. Nhạc cổ điển.
  2. Âm nhạc cổ điển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ classical music

Câu hỏi thường gặp

musica classica nghĩa là gì?

musica classica (danh từ) nghĩa là nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.

musica classica là giống đực hay giống cái?

musica classica là danh từ giống cái: la musica classica, số nhiều le musiche classiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.