musica classica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la musica classica · số nhiều: le musiche classiche
musica classica nghĩa là nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.
Nghĩa của musica classica
Danh từ · giống cái
- Nhạc cổ điển.
- Âm nhạc cổ điển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ classical music
Câu hỏi thường gặp
musica classica nghĩa là gì?
musica classica (danh từ) nghĩa là nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.
musica classica là giống đực hay giống cái?
musica classica là danh từ giống cái: la musica classica, số nhiều le musiche classiche.