TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mutande

danh từ giống cái
/muˈtan.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mutande

mutande nghĩa là quần đùi, quần xà lỏn, quần lót.

Nghĩa của mutande

Danh từ · giống cái

  1. Quần đùi, quần xà lỏn, quần lót.

Họ từ của mutande

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pants (UK), underpants (US); knickers; briefs

Câu hỏi thường gặp

mutande nghĩa là gì?

mutande (danh từ) nghĩa là quần đùi, quần xà lỏn, quần lót.

mutande là giống đực hay giống cái?

mutande là danh từ giống cái: la mutande.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.