nanogrammo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nanogrammo · số nhiều: i nanogrammi
nanogrammo nghĩa là nanôgam.
Nghĩa của nanogrammo
Danh từ · giống đực
- Nanôgam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nanogram
Câu hỏi thường gặp
nanogrammo nghĩa là gì?
nanogrammo (danh từ) nghĩa là nanôgam.
nanogrammo là giống đực hay giống cái?
nanogrammo là danh từ giống đực: il nanogrammo, số nhiều i nanogrammi.