nanometro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nanometro · số nhiều: i nanometri
nanometro nghĩa là nanômét.
Nghĩa của nanometro
Danh từ · giống đực
- Nanômét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nanometre / nanometer
Câu hỏi thường gặp
nanometro nghĩa là gì?
nanometro (danh từ) nghĩa là nanômét.
nanometro là giống đực hay giống cái?
nanometro là danh từ giống đực: il nanometro, số nhiều i nanometri.