Natel
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il Natel
Natel nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của Natel
Danh từ · giống đực
- Thụy Sĩ Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Natel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mobile phone, cellphone; mobile phone, cellphone
Câu hỏi thường gặp
Natel nghĩa là gì?
Natel (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Natel là giống đực hay giống cái?
Natel là danh từ giống đực: il Natel.