nazionale
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nat.t͡sjoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
nazionale nghĩa là dân tộc, quốc gia.
Nghĩa của nazionale
Tính từ
- Dân tộc, quốc gia.
Dạng từ của nazionale
| Số nhiều | nazionali |
Cụm từ, thành ngữ với nazionale
- inno nazionale — Quốc ca.
Câu ví dụ với nazionale
- Lo sciopero ha creato problemi all'economia nazionale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430299
- Qual è il tuo parco nazionale preferito? Công viên quốc gia nào bạn thích nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2964228
- Qual è il suo parco nazionale preferito? Công viên quốc gia nào bạn thích nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2964229
- Qual è il vostro parco nazionale preferito? Công viên quốc gia nào bạn thích nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2964230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ home; national, domestic
- Danh từ national sports team; athlete etc. in such a team
Câu hỏi thường gặp
nazionale nghĩa là gì?
nazionale (tính từ) nghĩa là dân tộc, quốc gia.