naviglio
danh từ giống đực
/naˈviʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il naviglio · số nhiều: i navigli
naviglio nghĩa là tàu thuỷ, tàu.
Nghĩa của naviglio
Danh từ · giống đực
- Tàu thuỷ, tàu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naviglio
Đồng nghĩa
Họ từ của naviglio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vessel, ship, boat; fleet; waterway, canal
Câu hỏi thường gặp
naviglio nghĩa là gì?
naviglio (danh từ) nghĩa là tàu thuỷ, tàu.
naviglio là giống đực hay giống cái?
naviglio là danh từ giống đực: il naviglio, số nhiều i navigli.