navigazione
đi với mạo từ: la navigazione · số nhiều: le navigazioni
navigazione nghĩa là sự điều hướng, sự đi biển, hàng hải.
Nghĩa của navigazione
Danh từ · giống cái
- Sự điều hướng, sự đi biển.
- Hàng hải.
Họ từ của navigazione
Câu ví dụ với navigazione
- I primi esploratori usavano le stelle per la navigazione. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825809
- I primi esploratori utilizzavano le stelle per la navigazione. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navigation, shipping (traffic); surfing (the Internet)
Câu hỏi thường gặp
navigazione nghĩa là gì?
navigazione (danh từ) nghĩa là sự điều hướng, sự đi biển, hàng hải.
navigazione là giống đực hay giống cái?
navigazione là danh từ giống cái: la navigazione, số nhiều le navigazioni.