TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

navigazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/na.vi.ɡatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la navigazione · số nhiều: le navigazioni

navigazione nghĩa là sự điều hướng, sự đi biển, hàng hải.

Nghĩa của navigazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự điều hướng, sự đi biển.
  2. Hàng hải.

Họ từ của navigazione

Câu ví dụ với navigazione

  • I primi esploratori usavano le stelle per la navigazione. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825809
  • I primi esploratori utilizzavano le stelle per la navigazione. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ navigation, shipping (traffic); surfing (the Internet)

Câu hỏi thường gặp

navigazione nghĩa là gì?

navigazione (danh từ) nghĩa là sự điều hướng, sự đi biển, hàng hải.

navigazione là giống đực hay giống cái?

navigazione là danh từ giống cái: la navigazione, số nhiều le navigazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.