TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

navigatore

danh từ giống đực
/na.vi.ɡaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il navigatore · số nhiều: i navigatori

navigatore nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.

Nghĩa của navigatore

Danh từ · giống đực

  1. Thuỷ thủ, lính thuỷ.

Dạng từ của navigatore

Giống cáinavigatrice

Họ từ của navigatore

Câu ví dụ với navigatore

  • Il navigatore mi ha condotto in un vicolo cieco dietro la chiesa. GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ navigator, seaman, sailor, mariner; websurfer

Câu hỏi thường gặp

navigatore nghĩa là gì?

navigatore (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.

navigatore là giống đực hay giống cái?

navigatore là danh từ giống đực: il navigatore, số nhiều i navigatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.