navigatore
đi với mạo từ: il navigatore · số nhiều: i navigatori
navigatore nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.
Nghĩa của navigatore
Danh từ · giống đực
- Thuỷ thủ, lính thuỷ.
Dạng từ của navigatore
| Giống cái | navigatrice |
Họ từ của navigatore
Câu ví dụ với navigatore
- Il navigatore mi ha condotto in un vicolo cieco dietro la chiesa. GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841832
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navigator, seaman, sailor, mariner; websurfer
Câu hỏi thường gặp
navigatore nghĩa là gì?
navigatore (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.
navigatore là giống đực hay giống cái?
navigatore là danh từ giống đực: il navigatore, số nhiều i navigatori.