TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

navigare

/na.viˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

navigare nghĩa là lướt web, lướt mạng.

Nghĩa của navigare

Động từ

  1. Lướt web, lướt mạng.

Chia động từ navigare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: navigatoDanh động từ: navigando

Hiện tại presente

  • io navigo
  • tu navighi
  • lui/lei naviga
  • noi navighiamo
  • voi navigate
  • loro navigano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho navigato
  • tu hai navigato
  • lui/lei ha navigato
  • noi abbiamo navigato
  • voi avete navigato
  • loro hanno navigato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io navigavo
  • tu navigavi
  • lui/lei navigava
  • noi navigavamo
  • voi navigavate
  • loro navigavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io navigai
  • tu navigasti
  • lui/lei navigò
  • noi navigammo
  • voi navigaste
  • loro navigarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io navigherò
  • tu navigherai
  • lui/lei navigherà
  • noi navigheremo
  • voi navigherete
  • loro navigheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io navigherei
  • tu navigheresti
  • lui/lei navigherebbe
  • noi navigheremmo
  • voi navighereste
  • loro navigherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io navighi
  • che tu navighi
  • che lui/lei navighi
  • che noi navighiamo
  • che voi navighiate
  • che loro navighino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io navigassi
  • che tu navigassi
  • che lui/lei navigasse
  • che noi navigassimo
  • che voi navigaste
  • che loro navigassero

Mệnh lệnh imperativo

  • naviga! (tu)
  • navighi! (lei)
  • navighiamo! (noi)
  • navigate! (voi)
  • navighino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của navigare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sail, to go to sea; to sail, to navigate; to surf (the Internet); to move by water-borne transport

Câu hỏi thường gặp

navigare nghĩa là gì?

navigare (động từ) nghĩa là lướt web, lướt mạng.

Chia động từ navigare ở thì hiện tại thế nào?

io navigo, tu navighi, lui/lei naviga, noi navighiamo, voi navigate, loro navigano. Phân từ quá khứ: navigato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.