TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

navigante

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la navigante · số nhiều: i naviganti

navigante nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.

Cũng là một dạng biến đổi của navigare — Lướt web, lướt mạng.

Nghĩa của navigante

Danh từ · cả hai giống

  1. Thuỷ thủ, lính thuỷ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ navigator, sailor, seaman, mariner
  • Tính từ navigation, navigator

Câu hỏi thường gặp

navigante nghĩa là gì?

navigante (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.

navigante là giống đực hay giống cái?

navigante là danh từ cả hai giống: il/la navigante, số nhiều i naviganti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.