TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

negoziazione

danh từ giống cái
/ne.ɡot.t͡sjatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la negoziazione · số nhiều: le negoziazioni

negoziazione nghĩa là sự đàm phán.

Nghĩa của negoziazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự đàm phán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ negotiation

Câu hỏi thường gặp

negoziazione nghĩa là gì?

negoziazione (danh từ) nghĩa là sự đàm phán.

negoziazione là giống đực hay giống cái?

negoziazione là danh từ giống cái: la negoziazione, số nhiều le negoziazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.