TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

negoziare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ne.ɡotˈt͡sja.re/ giọng máy của trình duyệt

negoziare nghĩa là thương thuyết, đàm phán.

Nghĩa của negoziare

Động từ

  1. Thương thuyết, đàm phán, thương thảo, thương lượng, hiệp thương.

Chia động từ negoziare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: negoziatoDanh động từ: negoziando

Hiện tại presente

  • io negozio
  • tu negozi
  • lui/lei negozia
  • noi negoziamo
  • voi negoziate
  • loro negoziano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho negoziato
  • tu hai negoziato
  • lui/lei ha negoziato
  • noi abbiamo negoziato
  • voi avete negoziato
  • loro hanno negoziato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io negoziavo
  • tu negoziavi
  • lui/lei negoziava
  • noi negoziavamo
  • voi negoziavate
  • loro negoziavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io negoziai
  • tu negoziasti
  • lui/lei negoziò
  • noi negoziammo
  • voi negoziaste
  • loro negoziarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io negozierò
  • tu negozierai
  • lui/lei negozierà
  • noi negozieremo
  • voi negozierete
  • loro negozieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io negozierei
  • tu negozieresti
  • lui/lei negozierebbe
  • noi negozieremmo
  • voi negoziereste
  • loro negozierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io negozi
  • che tu negozi
  • che lui/lei negozi
  • che noi negoziamo
  • che voi negoziate
  • che loro negozino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io negoziassi
  • che tu negoziassi
  • che lui/lei negoziasse
  • che noi negoziassimo
  • che voi negoziaste
  • che loro negoziassero

Mệnh lệnh imperativo

  • negozia! (tu)
  • negozi! (lei)
  • negoziamo! (noi)
  • negoziate! (voi)
  • negozino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với negoziare

Đồng nghĩa

Họ từ của negoziare

Câu ví dụ với negoziare

  • Lui lavora in un negozio. Anh ấy làm việc trong một cửa hàng.Tatoeba #1752364
  • Lei ha comprato un libro al negozio. Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #951599
  • Il negozio è aperto anche alla sera. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2710572
  • Il negozio è aperto anche alla notte. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2710573
  • È il proprietario del negozio di liquori. Ông ấy là chủ quán rượu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429949
  • Lei è andata da un negozio all'altro. Nó đã đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5227743
  • Tutto è molto costoso in questo negozio. Mọi thứ rất đắt trong cửa hàng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8629083
  • Il negozio mi ha rimborsato i soldi. Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to negotiate, to transact; to trade, to deal

Câu hỏi thường gặp

negoziare nghĩa là gì?

negoziare (động từ) nghĩa là thương thuyết, đàm phán.

Chia động từ negoziare ở thì hiện tại thế nào?

io negozio, tu negozi, lui/lei negozia, noi negoziamo, voi negoziate, loro negoziano. Phân từ quá khứ: negoziato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.