negoziare
negoziare nghĩa là thương thuyết, đàm phán.
Nghĩa của negoziare
Động từ
- Thương thuyết, đàm phán, thương thảo, thương lượng, hiệp thương.
Chia động từ negoziare
Hiện tại presente
- io negozio
- tu negozi
- lui/lei negozia
- noi negoziamo
- voi negoziate
- loro negoziano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho negoziato
- tu hai negoziato
- lui/lei ha negoziato
- noi abbiamo negoziato
- voi avete negoziato
- loro hanno negoziato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io negoziavo
- tu negoziavi
- lui/lei negoziava
- noi negoziavamo
- voi negoziavate
- loro negoziavano
Quá khứ xa passato remoto
- io negoziai
- tu negoziasti
- lui/lei negoziò
- noi negoziammo
- voi negoziaste
- loro negoziarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io negozierò
- tu negozierai
- lui/lei negozierà
- noi negozieremo
- voi negozierete
- loro negozieranno
Điều kiện condizionale presente
- io negozierei
- tu negozieresti
- lui/lei negozierebbe
- noi negozieremmo
- voi negoziereste
- loro negozierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io negozi
- che tu negozi
- che lui/lei negozi
- che noi negoziamo
- che voi negoziate
- che loro negozino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io negoziassi
- che tu negoziassi
- che lui/lei negoziasse
- che noi negoziassimo
- che voi negoziaste
- che loro negoziassero
Mệnh lệnh imperativo
- negozia! (tu)
- negozi! (lei)
- negoziamo! (noi)
- negoziate! (voi)
- negozino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với negoziare
Đồng nghĩa
Họ từ của negoziare
Câu ví dụ với negoziare
- Lui lavora in un negozio. Anh ấy làm việc trong một cửa hàng.Tatoeba #1752364
- Lei ha comprato un libro al negozio. Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #951599
- Il negozio è aperto anche alla sera. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2710572
- Il negozio è aperto anche alla notte. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2710573
- È il proprietario del negozio di liquori. Ông ấy là chủ quán rượu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429949
- Lei è andata da un negozio all'altro. Nó đã đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5227743
- Tutto è molto costoso in questo negozio. Mọi thứ rất đắt trong cửa hàng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8629083
- Il negozio mi ha rimborsato i soldi. Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to negotiate, to transact; to trade, to deal
Câu hỏi thường gặp
negoziare nghĩa là gì?
negoziare (động từ) nghĩa là thương thuyết, đàm phán.
Chia động từ negoziare ở thì hiện tại thế nào?
io negozio, tu negozi, lui/lei negozia, noi negoziamo, voi negoziate, loro negoziano. Phân từ quá khứ: negoziato.