TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

negozio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/neˈɡɔt.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il negozio · số nhiều: i negozi

negozio nghĩa là cửa hàng, hiệu.

Nghĩa của negozio

Danh từ · giống đực

  1. Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với negozio

Đồng nghĩa

Họ từ của negozio

Câu ví dụ với negozio

  • Lui lavora in un negozio. Anh ấy làm việc trong một cửa hàng.Tatoeba #1752364
  • Lei ha comprato un libro al negozio. Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #951599
  • Il negozio è aperto anche alla sera. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2710572
  • Il negozio è aperto anche alla notte. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2710573
  • È il proprietario del negozio di liquori. Ông ấy là chủ quán rượu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429949
  • Lei è andata da un negozio all'altro. Nó đã đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5227743
  • Tutto è molto costoso in questo negozio. Mọi thứ rất đắt trong cửa hàng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8629083
  • Il negozio mi ha rimborsato i soldi. Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shop, a store; deal, bargain business; legal transaction

Câu hỏi thường gặp

negozio nghĩa là gì?

negozio (danh từ) nghĩa là cửa hàng, hiệu.

negozio là giống đực hay giống cái?

negozio là danh từ giống đực: il negozio, số nhiều i negozi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.