TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

neodimio

danh từ giống đực
/ne.oˈdi.mjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il neodimio · số nhiều: i neodimi

neodimio nghĩa là neođim.

Nghĩa của neodimio

Danh từ · giống đực

  1. Neođim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ neodymium

Câu hỏi thường gặp

neodimio nghĩa là gì?

neodimio (danh từ) nghĩa là neođim.

neodimio là giống đực hay giống cái?

neodimio là danh từ giống đực: il neodimio, số nhiều i neodimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.