TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

neolatino

/ne.o.laˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

neolatino nghĩa là rôman.

Nghĩa của neolatino

Tính từ

  1. Rôman.

Dạng từ của neolatino

Giống cái số ítneolatina
Giống đực số nhiềuneolatini
Giống cái số nhiềuneolatine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Romance; New Latin; neo-Latin

Câu hỏi thường gặp

neolatino nghĩa là gì?

neolatino (tính từ) nghĩa là rôman.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.