TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nepal

/ˈnɛ.pal/ giọng máy của trình duyệt

Nepal nghĩa là nê-pan.

Nghĩa của Nepal

Danh từ riêng

  1. Nê-pan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Nepal (a country in South Asia, located between China and India)

Câu hỏi thường gặp

Nepal nghĩa là gì?

Nepal (danh từ riêng) nghĩa là nê-pan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.