TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nespolo

danh từ giống đực
/ˈnɛs.po.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nespolo · số nhiều: i nespoli

nespolo nghĩa là nhót tây.

Nghĩa của nespolo

Danh từ · giống đực

  1. Nhót tây.

Họ từ của nespolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ medlar (tree); loquat (tree)

Câu hỏi thường gặp

nespolo nghĩa là gì?

nespolo (danh từ) nghĩa là nhót tây.

nespolo là giống đực hay giống cái?

nespolo là danh từ giống đực: il nespolo, số nhiều i nespoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.