nervoso
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nerˈvo.zo/ giọng máy của trình duyệt
nervoso nghĩa là hồi hộp.
Nghĩa của nervoso
Tính từ
- Hồi hộp.
Dạng từ của nervoso
| Giống cái số ít | nervosa |
| Giống đực số nhiều | nervosi |
| Giống cái số nhiều | nervose |
| So sánh nhất | nervosissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nervoso
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với nervoso
- sistema nervoso — Hệ thần kinh.
Câu ví dụ với nervoso
- Io sono nervoso. Tôi lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5282773
- Sono nervoso. Tôi lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5282772
- Io sono nervosa. Tôi lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5282775
- Sono nervosa. Tôi lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5282774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nerve; nervous; irritable, touchy, cross; tense, unquiet, nervous, jumpy, high-strung, high-spirited
- Danh từ irritability, bad mood
Câu hỏi thường gặp
nervoso nghĩa là gì?
nervoso (tính từ) nghĩa là hồi hộp.