TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Niccolò

/nik.koˈlɔ/ giọng máy của trình duyệt

Niccolò nghĩa là nicôla.

Nghĩa của Niccolò

Danh từ riêng

  1. Nicôla.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name from Ancient Greek, variant of Nicola, equivalent to English Nicholas

Câu hỏi thường gặp

Niccolò nghĩa là gì?

Niccolò (danh từ riêng) nghĩa là nicôla.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.