Nicola
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/niˈkɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
Nicola nghĩa là nicôla.
Nghĩa của Nicola
Danh từ riêng
- Nicôla.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, equivalent to English Nicholas; a female given name, equivalent to English Nicole
Câu hỏi thường gặp
Nicola nghĩa là gì?
Nicola (danh từ riêng) nghĩa là nicôla.