TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nicosia

/ni.koˈzi.a/ giọng máy của trình duyệt

Nicosia nghĩa là ni-cô-xi-a.

Nghĩa của Nicosia

Danh từ riêng

  1. Ni-cô-xi-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Nicosia (the capital city of Cyprus and Northern Cyprus)

Câu hỏi thường gặp

Nicosia nghĩa là gì?

Nicosia (danh từ riêng) nghĩa là ni-cô-xi-a.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.