TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nietzschiano

/nitˈt͡ʃa.no/ giọng máy của trình duyệt

nietzschiano nghĩa là nít-sơ.

Nghĩa của nietzschiano

Tính từ

  1. Nít-sơ.

Dạng từ của nietzschiano

Giống cái số ítnietzschiana
Giống đực số nhiềunietzschiani
Giống cái số nhiềunietzschiane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Nietzschean (all senses)

Câu hỏi thường gặp

nietzschiano nghĩa là gì?

nietzschiano (tính từ) nghĩa là nít-sơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.