Nilo
/ˈni.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nilo nghĩa là nhĩ lô.
Nghĩa của Nilo
Danh từ riêng
- Nhĩ lô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Nile (a large river in Africa, usually considered to be the longest river in the world; its basin covers Burundi, Rwanda, Tanzania, Kenya, Uganda, the Democratic Republic of the Congo, Ethiopia, Eritrea, South Sudan, Sud
Câu hỏi thường gặp
Nilo nghĩa là gì?
Nilo (danh từ riêng) nghĩa là nhĩ lô.