ninja
danh từ giống đực
/ˈnin.d͡ʒa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ninja
ninja nghĩa là nhẫn giả.
Nghĩa của ninja
Danh từ · giống đực
- Nhẫn giả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ninja (spy and mercenary in pre-modern Japan)
Câu hỏi thường gặp
ninja nghĩa là gì?
ninja (danh từ) nghĩa là nhẫn giả.
ninja là giống đực hay giống cái?
ninja là danh từ giống đực: il ninja.