nippofilia
danh từ giống cái
/nip.po.fiˈli.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nippofilia · số nhiều: le nippofilie
nippofilia nghĩa là thân nhật bản, chuộng nhật bản.
Nghĩa của nippofilia
Danh từ · giống cái
- Thân nhật bản, chuộng nhật bản, sính nhật bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Japanophilia (strong interest in Japan)
Câu hỏi thường gặp
nippofilia nghĩa là gì?
nippofilia (danh từ) nghĩa là thân nhật bản, chuộng nhật bản.
nippofilia là giống đực hay giống cái?
nippofilia là danh từ giống cái: la nippofilia, số nhiều le nippofilie.