TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nitrire

/niˈtri.re/ giọng máy của trình duyệt

nitrire nghĩa là hí.

Nghĩa của nitrire

Động từ

  1. Hí.

Chia động từ nitrire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: nitritoDanh động từ: nitrendo

Hiện tại presente

  • io nitrisco
  • tu nitrisci
  • lui/lei nitrisce
  • noi nitriamo
  • voi nitrite
  • loro nitriscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho nitrito
  • tu hai nitrito
  • lui/lei ha nitrito
  • noi abbiamo nitrito
  • voi avete nitrito
  • loro hanno nitrito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io nitrivo
  • tu nitrivi
  • lui/lei nitriva
  • noi nitrivamo
  • voi nitrivate
  • loro nitrivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io nitrii
  • tu nitristi
  • lui/lei nitrì
  • noi nitrimmo
  • voi nitriste
  • loro nitrirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io nitrirò
  • tu nitrirai
  • lui/lei nitrirà
  • noi nitriremo
  • voi nitrirete
  • loro nitriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io nitrirei
  • tu nitriresti
  • lui/lei nitrirebbe
  • noi nitriremmo
  • voi nitrireste
  • loro nitrirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io nitrisca
  • che tu nitrisca
  • che lui/lei nitrisca
  • che noi nitriamo
  • che voi nitriate
  • che loro nitriscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io nitrissi
  • che tu nitrissi
  • che lui/lei nitrisse
  • che noi nitrissimo
  • che voi nitriste
  • che loro nitrissero

Mệnh lệnh imperativo

  • nitrisci! (tu)
  • nitrisca! (lei)
  • nitriamo! (noi)
  • nitrite! (voi)
  • nitriscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to neigh

Câu hỏi thường gặp

nitrire nghĩa là gì?

nitrire (động từ) nghĩa là hí.

Chia động từ nitrire ở thì hiện tại thế nào?

io nitrisco, tu nitrisci, lui/lei nitrisce, noi nitriamo, voi nitrite, loro nitriscono. Phân từ quá khứ: nitrito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.