nittereute
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nittereute · số nhiều: i nittereuti
nittereute nghĩa là lửng chó.
Nghĩa của nittereute
Danh từ · giống đực
- Lửng chó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raccoon dog (of genus Nyctereutes)
Câu hỏi thường gặp
nittereute nghĩa là gì?
nittereute (danh từ) nghĩa là lửng chó.
nittereute là giống đực hay giống cái?
nittereute là danh từ giống đực: il nittereute, số nhiều i nittereuti.