TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nittereute

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nittereute · số nhiều: i nittereuti

nittereute nghĩa là lửng chó.

Nghĩa của nittereute

Danh từ · giống đực

  1. Lửng chó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ raccoon dog (of genus Nyctereutes)

Câu hỏi thường gặp

nittereute nghĩa là gì?

nittereute (danh từ) nghĩa là lửng chó.

nittereute là giống đực hay giống cái?

nittereute là danh từ giống đực: il nittereute, số nhiều i nittereuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.