TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nomade

danh từ cả hai giống
/ˈnɔ.ma.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la nomade · số nhiều: i nomadi

nomade nghĩa là người dân du mục.

Nghĩa của nomade

Danh từ · cả hai giống

  1. Người dân du mục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nomadic
  • Danh từ nomad

Câu hỏi thường gặp

nomade nghĩa là gì?

nomade (danh từ) nghĩa là người dân du mục.

nomade là giống đực hay giống cái?

nomade là danh từ cả hai giống: il/la nomade, số nhiều i nomadi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.