nomade
danh từ cả hai giống
/ˈnɔ.ma.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la nomade · số nhiều: i nomadi
nomade nghĩa là người dân du mục.
Nghĩa của nomade
Danh từ · cả hai giống
- Người dân du mục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nomadic
- Danh từ nomad
Câu hỏi thường gặp
nomade nghĩa là gì?
nomade (danh từ) nghĩa là người dân du mục.
nomade là giống đực hay giống cái?
nomade là danh từ cả hai giống: il/la nomade, số nhiều i nomadi.