nominativo
danh từ giống đực
/no.mi.naˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nominativo · số nhiều: i nominativi
nominativo nghĩa là nguyên cách, danh cách.
Nghĩa của nominativo
Danh từ · giống đực
- Nguyên cách, danh cách, cách tên, chủ cách.
Dạng từ của nominativo
| Giống cái | nominativa |
| Giống cái số nhiều | nominative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nominativo
Đồng nghĩa
Họ từ của nominativo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nominative (in all senses); registered
- Danh từ nominative case; synonym of nome (“name”)
Câu hỏi thường gặp
nominativo nghĩa là gì?
nominativo (danh từ) nghĩa là nguyên cách, danh cách.
nominativo là giống đực hay giống cái?
nominativo là danh từ giống đực: il nominativo, số nhiều i nominativi.