TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nominativo

danh từ giống đực
/no.mi.naˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nominativo · số nhiều: i nominativi

nominativo nghĩa là nguyên cách, danh cách.

Nghĩa của nominativo

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên cách, danh cách, cách tên, chủ cách.

Dạng từ của nominativo

Giống cáinominativa
Giống cái số nhiềunominative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nominativo

Đồng nghĩa

Họ từ của nominativo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nominative (in all senses); registered
  • Danh từ nominative case; synonym of nome (“name”)

Câu hỏi thường gặp

nominativo nghĩa là gì?

nominativo (danh từ) nghĩa là nguyên cách, danh cách.

nominativo là giống đực hay giống cái?

nominativo là danh từ giống đực: il nominativo, số nhiều i nominativi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.