TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nontiscordardimé

danh từ giống đực
/ˌnon.tis.korˌdar.diˈme/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nontiscordardimé

nontiscordardimé nghĩa là lưu ly.

Nghĩa của nontiscordardimé

Danh từ · giống đực

  1. Lưu ly.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ forget-me-not

Câu hỏi thường gặp

nontiscordardimé nghĩa là gì?

nontiscordardimé (danh từ) nghĩa là lưu ly.

nontiscordardimé là giống đực hay giống cái?

nontiscordardimé là danh từ giống đực: il nontiscordardimé.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.