noodle
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il noodle · số nhiều: i noodles
noodle nghĩa là bánh, bún.
Nghĩa của noodle
Danh từ · giống đực
- Bánh, bún, mì, mì dẹt, miến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ noodle (food)
Câu hỏi thường gặp
noodle nghĩa là gì?
noodle (danh từ) nghĩa là bánh, bún.
noodle là giống đực hay giống cái?
noodle là danh từ giống đực: il noodle, số nhiều i noodles.