TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

normalizzazione

danh từ giống cái
/nor.ma.lid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la normalizzazione · số nhiều: le normalizzazioni

normalizzazione nghĩa là sự thông thường hoá.

Nghĩa của normalizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự thông thường hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ normalization (all senses)

Câu hỏi thường gặp

normalizzazione nghĩa là gì?

normalizzazione (danh từ) nghĩa là sự thông thường hoá.

normalizzazione là giống đực hay giống cái?

normalizzazione là danh từ giống cái: la normalizzazione, số nhiều le normalizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.