nottambulo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nottambulo · số nhiều: i nottambuli
nottambulo nghĩa là cú đêm.
Nghĩa của nottambulo
Danh từ · giống đực
- Cú đêm.
Dạng từ của nottambulo
| Giống cái | nottambula |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ night owl, night bird (person active at night)
Câu hỏi thường gặp
nottambulo nghĩa là gì?
nottambulo (danh từ) nghĩa là cú đêm.
nottambulo là giống đực hay giống cái?
nottambulo là danh từ giống đực: il nottambulo, số nhiều i nottambuli.