TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nottambulo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nottambulo · số nhiều: i nottambuli

nottambulo nghĩa là cú đêm.

Nghĩa của nottambulo

Danh từ · giống đực

  1. Cú đêm.

Dạng từ của nottambulo

Giống cáinottambula
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ night owl, night bird (person active at night)

Câu hỏi thường gặp

nottambulo nghĩa là gì?

nottambulo (danh từ) nghĩa là cú đêm.

nottambulo là giống đực hay giống cái?

nottambulo là danh từ giống đực: il nottambulo, số nhiều i nottambuli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.