TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

novità

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/no.viˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la novità

novità nghĩa là tin tức, tin.

Nghĩa của novità

Danh từ · giống cái

  1. Tin tức, tin.

Họ từ của novità

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ novelty; item of news
  • Thán từ what's new; hello, what's up; what else is new; what's cooking

Câu hỏi thường gặp

novità nghĩa là gì?

novità (danh từ) nghĩa là tin tức, tin.

novità là giống đực hay giống cái?

novità là danh từ giống cái: la novità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.