novità
/no.viˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la novità
novità nghĩa là tin tức, tin.
Nghĩa của novità
Danh từ · giống cái
- Tin tức, tin.
Họ từ của novità
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novelty; item of news
- Thán từ what's new; hello, what's up; what else is new; what's cooking
Câu hỏi thường gặp
novità nghĩa là gì?
novità (danh từ) nghĩa là tin tức, tin.
novità là giống đực hay giống cái?
novità là danh từ giống cái: la novità.