TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nudità

danh từ giống cái
/nu.diˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nudità

nudità nghĩa là trạng thái khỏa thân, trạng thái lõa thể, trạng thái trần truồng.

Nghĩa của nudità

Danh từ · giống cái

  1. Trạng thái khỏa thân, trạng thái lõa thể, trạng thái trần truồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nudity, nakedness

Câu hỏi thường gặp

nudità nghĩa là gì?

nudità (danh từ) nghĩa là trạng thái khỏa thân, trạng thái lõa thể, trạng thái trần truồng.

nudità là giống đực hay giống cái?

nudità là danh từ giống cái: la nudità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.