nudità
danh từ giống cái
/nu.diˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nudità
nudità nghĩa là trạng thái khỏa thân, trạng thái lõa thể, trạng thái trần truồng.
Nghĩa của nudità
Danh từ · giống cái
- Trạng thái khỏa thân, trạng thái lõa thể, trạng thái trần truồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nudity, nakedness
Câu hỏi thường gặp
nudità nghĩa là gì?
nudità (danh từ) nghĩa là trạng thái khỏa thân, trạng thái lõa thể, trạng thái trần truồng.
nudità là giống đực hay giống cái?
nudità là danh từ giống cái: la nudità.