numismatica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la numismatica · số nhiều: le numismatiche
numismatica nghĩa là hóa tệ học, cổ tệ học.
Nghĩa của numismatica
Danh từ · giống cái
- Hóa tệ học, cổ tệ học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ numismatics
Câu hỏi thường gặp
numismatica nghĩa là gì?
numismatica (danh từ) nghĩa là hóa tệ học, cổ tệ học.
numismatica là giống đực hay giống cái?
numismatica là danh từ giống cái: la numismatica, số nhiều le numismatiche.