TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nuocere

/ˈnwɔ.t͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

nuocere nghĩa là làm hại.

Nghĩa của nuocere

Động từ

  1. Làm hại.

Chia động từ nuocere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: nociutoDanh động từ: nuocendo

Hiện tại presente

  • io noccio
  • tu nuoci
  • lui/lei nuoce
  • noi nuociamo
  • voi nuocete
  • loro nocciono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho nociuto
  • tu hai nociuto
  • lui/lei ha nociuto
  • noi abbiamo nociuto
  • voi avete nociuto
  • loro hanno nociuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io nuocevo
  • tu nuocevi
  • lui/lei nuoceva
  • noi nuocevamo
  • voi nuocevate
  • loro nuocevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io nocqui
  • tu nuocesti
  • lui/lei nocque
  • noi nuocemmo
  • voi nuoceste
  • loro nocquero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io nuocerò
  • tu nuocerai
  • lui/lei nuocerà
  • noi nuoceremo
  • voi nuocerete
  • loro nuoceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io nuocerei
  • tu nuoceresti
  • lui/lei nuocerebbe
  • noi nuoceremmo
  • voi nuocereste
  • loro nuocerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io noccia
  • che tu noccia
  • che lui/lei noccia
  • che noi nuociamo
  • che voi nuociate
  • che loro nocciano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io nuocessi
  • che tu nuocessi
  • che lui/lei nuocesse
  • che noi nuocessimo
  • che voi nuoceste
  • che loro nuocessero

Mệnh lệnh imperativo

  • nuoci! (tu)
  • noccia! (lei)
  • nuociamo! (noi)
  • nuocete! (voi)
  • nocciano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harm, injure or damage

Câu hỏi thường gặp

nuocere nghĩa là gì?

nuocere (động từ) nghĩa là làm hại.

Chia động từ nuocere ở thì hiện tại thế nào?

io noccio, tu nuoci, lui/lei nuoce, noi nuociamo, voi nuocete, loro nocciono. Phân từ quá khứ: nociuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.