nuora
danh từ giống cái
/ˈnwɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nuora · số nhiều: le nuore
nuora nghĩa là con dâu, dâu.
Nghĩa của nuora
Danh từ · giống cái
- Con dâu, dâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daughter-in-law
Câu hỏi thường gặp
nuora nghĩa là gì?
nuora (danh từ) nghĩa là con dâu, dâu.
nuora là giống đực hay giống cái?
nuora là danh từ giống cái: la nuora, số nhiều le nuore.