TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nuora

danh từ giống cái
/ˈnwɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nuora · số nhiều: le nuore

nuora nghĩa là con dâu, dâu.

Nghĩa của nuora

Danh từ · giống cái

  1. Con dâu, dâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ daughter-in-law

Câu hỏi thường gặp

nuora nghĩa là gì?

nuora (danh từ) nghĩa là con dâu, dâu.

nuora là giống đực hay giống cái?

nuora là danh từ giống cái: la nuora, số nhiều le nuore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.