nuotatore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nuotatore · số nhiều: i nuotatori
nuotatore nghĩa là tuyển thủ bơi lội.
Nghĩa của nuotatore
Danh từ · giống đực
- Tuyển thủ bơi lội.
Dạng từ của nuotatore
| Giống cái | nuotatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swimmer
Câu hỏi thường gặp
nuotatore nghĩa là gì?
nuotatore (danh từ) nghĩa là tuyển thủ bơi lội.
nuotatore là giống đực hay giống cái?
nuotatore là danh từ giống đực: il nuotatore, số nhiều i nuotatori.