TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nuotatore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nuotatore · số nhiều: i nuotatori

nuotatore nghĩa là tuyển thủ bơi lội.

Nghĩa của nuotatore

Danh từ · giống đực

  1. Tuyển thủ bơi lội.

Dạng từ của nuotatore

Giống cáinuotatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swimmer

Câu hỏi thường gặp

nuotatore nghĩa là gì?

nuotatore (danh từ) nghĩa là tuyển thủ bơi lội.

nuotatore là giống đực hay giống cái?

nuotatore là danh từ giống đực: il nuotatore, số nhiều i nuotatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.