Nuova Delhi
/ˈnwɔ.va ˈdɛ.li/ giọng máy của trình duyệt
Nuova Delhi nghĩa là niu đê-li, tân đê-li, tân đề-li.
Nghĩa của Nuova Delhi
Danh từ riêng
- Niu đê-li, tân đê-li, tân đề-li, tân đức lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng New Delhi (the capital city of India, located in the national capital territory of Delhi)
Câu hỏi thường gặp
Nuova Delhi nghĩa là gì?
Nuova Delhi (danh từ riêng) nghĩa là niu đê-li, tân đê-li, tân đề-li.