TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nuova Zelanda

giọng máy của trình duyệt

Nuova Zelanda nghĩa là tân tây lan.

Nghĩa của Nuova Zelanda

Danh từ riêng

  1. Tân tây lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng New Zealand (a country and archipelago of Oceania, to the east of Australia)

Câu hỏi thường gặp

Nuova Zelanda nghĩa là gì?

Nuova Zelanda (danh từ riêng) nghĩa là tân tây lan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.