TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

obbrobrio

danh từ giống đực
/obˈbrɔ.brjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'obbrobrio · số nhiều: gli obbrobri

obbrobrio nghĩa là điều ngứa mắt, điều chướng mắt.

Nghĩa của obbrobrio

Danh từ · giống đực

  1. Điều ngứa mắt, điều chướng mắt.

Họ từ của obbrobrio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disgrace, shame, opprobrium; mess, eyesore; insult; face like a bag of spanners (very ugly face)

Câu hỏi thường gặp

obbrobrio nghĩa là gì?

obbrobrio (danh từ) nghĩa là điều ngứa mắt, điều chướng mắt.

obbrobrio là giống đực hay giống cái?

obbrobrio là danh từ giống đực: l'obbrobrio, số nhiều gli obbrobri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.