obesità
danh từ giống cái
/o.be.ziˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'obesità
obesità nghĩa là béo phì.
Nghĩa của obesità
Danh từ · giống cái
- Béo phì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obesity
Câu hỏi thường gặp
obesità nghĩa là gì?
obesità (danh từ) nghĩa là béo phì.
obesità là giống đực hay giống cái?
obesità là danh từ giống cái: l'obesità.