obice
danh từ giống đực
/ˈɔ.bi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'obice · số nhiều: gli obici
obice nghĩa là lựu pháo.
Nghĩa của obice
Danh từ · giống đực
- Lựu pháo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ howitzer
Câu hỏi thường gặp
obice nghĩa là gì?
obice (danh từ) nghĩa là lựu pháo.
obice là giống đực hay giống cái?
obice là danh từ giống đực: l'obice, số nhiều gli obici.