TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occaso

danh từ giống đực
/okˈka.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'occaso · số nhiều: gli occasi

occaso nghĩa là hoàng hôn.

Nghĩa của occaso

Danh từ · giống đực

  1. Hoàng hôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sunset (real and figurative); the West; death

Câu hỏi thường gặp

occaso nghĩa là gì?

occaso (danh từ) nghĩa là hoàng hôn.

occaso là giống đực hay giống cái?

occaso là danh từ giống đực: l'occaso, số nhiều gli occasi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.