occhialuto
danh từ giống đực
/ok.kjaˈlu.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'occhialuto · số nhiều: gli occhialuti
occhialuto nghĩa là bốn mắt.
Nghĩa của occhialuto
Danh từ · giống đực
- Thân mật Bốn mắt.
Dạng từ của occhialuto
| Giống cái | occhialuta |
| Giống cái số nhiều | occhialute |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occhialuto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ spectacled, four-eyed (wearing glasses)
- Danh từ four-eyes (person who wears glasses)
Câu hỏi thường gặp
occhialuto nghĩa là gì?
occhialuto (danh từ) nghĩa là bốn mắt.
occhialuto là giống đực hay giống cái?
occhialuto là danh từ giống đực: l'occhialuto, số nhiều gli occhialuti.