TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occlusiva

danh từ giống cái
/ok.kluˈzi.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'occlusiva · số nhiều: le occlusive

occlusiva nghĩa là âm tắc.

Nghĩa của occlusiva

Danh từ · giống cái

  1. Âm tắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stop, plosive, occlusive

Câu hỏi thường gặp

occlusiva nghĩa là gì?

occlusiva (danh từ) nghĩa là âm tắc.

occlusiva là giống đực hay giống cái?

occlusiva là danh từ giống cái: l'occlusiva, số nhiều le occlusive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.