TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occupante

danh từ cả hai giống
/ok.kuˈpan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'occupante · số nhiều: gli occupanti

occupante nghĩa là người chiếm giữ.

Cũng là một dạng biến đổi của occupare — Chiếm, chiếm giữ.

Nghĩa của occupante

Danh từ · cả hai giống

  1. Người chiếm giữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ occupying
  • Danh từ occupier, occupant

Câu hỏi thường gặp

occupante nghĩa là gì?

occupante (danh từ) nghĩa là người chiếm giữ.

occupante là giống đực hay giống cái?

occupante là danh từ cả hai giống: l'occupante, số nhiều gli occupanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.