TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oculato

/o.kuˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

oculato nghĩa là cẩn trọng, cẩn thận.

Nghĩa của oculato

Tính từ

  1. Cẩn trọng, cẩn thận.

Dạng từ của oculato

Giống cái số ítoculata
Giống đực số nhiềuoculati
Giống cái số nhiềuoculate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oculato

Đồng nghĩa

Họ từ của oculato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cautious, prudent; shrewd

Câu hỏi thường gặp

oculato nghĩa là gì?

oculato (tính từ) nghĩa là cẩn trọng, cẩn thận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.